Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập về phân số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Khánh Linh
    Ngày gửi: 21h:43' 06-08-2021
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
    Tiết: 1
    ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
    TOÁN

    ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
    Viết:
    Viết:
    2
    3
    5
    10
    Đọc là: năm phần mười
    Đọc là: hai phần ba
    2
    3
    5
    10
    3
    4
    40
    100
    là các phân số.
    ;
    ;
    ;
    Viết:
    3
    4
    Viết:
    40
    100
    Đọc là: ba phần tư
    Đọc là: Bốn mươiphần một trăm,
    Hay bốn mươi phần trăm
    Chú ý :
    - Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
    chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
    Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
    chia đã cho.
    Ví dụ : 1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 =
    1
    3
    4
    10
    9
    2
    2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
    Số có mẫu số là 1 :
    Ví dụ: 5 = ; 12 = ; 2001 =
    5
    1
    12
    1
    2001
    1
    3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
    Mẫu số giống nhau và khác 0.
    Ví dụ : 1 = ; 1 = ; 1 =
    9
    9
    18
    18
    100
    100
    4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
    Và mẫu số khác 0.
    Ví dụ: 0 = ; 0 = ; 0 =
    0
    7
    0
    19
    0
    125
    Luyện tập thực hành :
    1)a-Đọc các phân số sau :
    5
    7
    25
    100
    91
    38
    85
    1000
    Năm phần bảy
    Hai mươi lăm
    phần trăm
    Chín mươi mốt
    phần ba mươi tám
    Tám mươi lăm
    phần nghìn
    b-Nêu tử và mẫu phân số:
    5
    7
    25
    100
    91
    38
    85
    1000
    Tử số
    Tử số
    Tử số
    Tử số
    Mẫu số
    Mẫu số
    Mẫu số
    Mẫu số
    2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
    3 : 5
    75 : 100
    9 : 17
    =
    =
    =
    3
    5
    75
    100
    9
    17
    3)Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số
    Có mẫu số là 1:
    32
    105
    1000
    =
    =
    =
    32
    1
    105
    1
    100
    1
    4) Viết số thích hợp vào ô trống:
    a) 1 =
    6
    b) 0 =
    5
    6
    0
    Củng cố – Dặn dò :
    1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
    chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
    Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
    chia đã cho.
    2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
    Số có mẫu số là 1 :
    3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
    Mẫu số giống nhau và khác 0.
    4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
    Và mẫu số khác 0.
     
    Gửi ý kiến